quảng đại

  1. t. 1. Rộng rãi, độ lượng : Tấm lòng quảng đại. 2. Đông đảo : Quảng đại quần chúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quảng đại"

quảng đại
Lòng quảng đại của ông ấy thể hiện qua việc giúp đỡ người khác.